CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ

Tên nghề: Công tác xã hội

Mã nghề: 50760101

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 35

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

– Kiến thức:

+ Sinh viên được cung cấp các kiến thức về Chính trị, Pháp luật, Xã hội học làm cơ sở thực hành nghề. Các kiến thức về nghề nghiệp công tác xã hội, công tác xã hội với cá nhân, nhóm và cộng đồng, kiến thức về chính sách an sinh xã hội với các nhóm đối tượng đặc thù; dân số kế hoạch hóa gia đình;

+ Được trang bị các kiến thức về tổ chức các hoạt động văn hóa, tổ chức huy động nguồn lực;

+ Được trang bị kiến thức về giao tiếp, thương thuyết, vận động;

+ Nắm chắc hệ thống lý thuyết về hành vi con người, về hệ thống, lý thuyết tâm lý ứng dụng trong giải quyết vấn đề của đối tượng;

+ Nắm vững kiến thức tham vấn, trị liệu tâm lý;

+ Nắm vững kiến thức quản trị công tác xã hội;

+ Được trang bị kiến thức về nghiên cứu trong công tác xã hội;

+ Sử dụng tiếng anh chuyên ngành để tham khảo tài liệu và giao tiếp với người nước ngoài;

+ Ứng dụng thành thạo tin học trong công việc văn phòng và biết tìm kiếm, xử lý thông tin trên Internet phục vụ công việc chuyên môn.

– Kỹ năng:

+ Vận dụng tốt và linh hoạt các kỹ năng lắng nghe tích cực, đặt câu hỏi, kỹ năng phỏng vấn, tham vấn, trợ giúp đối tượng;

+ Thành thạo kỹ năng truyền thông vận động, kỹ năng giám sát, đánh giá, thu thập thông tin;

+ Có khả năng kiểm tra và giám sát việc thực hiện công việc của người có trình độ trung cấp nghề công tác xã hội, những tình nguyện viên ở cơ sở;

+ Tổ chức được các chương trình hỗ trợ đối tượng;

+ Vận dụng tốt kỹ năng giải quyết xung đột trong nhóm và gia đình;

+ Thực hiện tốt kỹ năng thương thuyết;

+ Thực hiện tốt kỹ năng trị liệu tâm lý;

+ Thực hiện tốt kỹ năng xử lý khủng hoảng;

+ Thực hiện tốt kỹ năng quản trị trong công tác xã hội.

2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:

– Chính trị, đạo đức:

+ Hiểu biết về chủ nghĩa Mác – Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp và Pháp luật của Nhà nước;

+ Nắm vững quyền và nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

+ Hiểu biết về đường lối phát triển kinh tế – xã hội của Đảng Cộng sản Việt Nam, thành tựu và định hướng phát triển của nghề Công tác xã hội;

+ Hiểu biết về truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam;

+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội Chủ nghĩa, thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của công dân, sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật;

+ Yêu nghề có lối sống lành mạnh, phù hợp với phong tục, tập quán của dân tộc;

+ Tôn trọng đối tượng, không phán xét, phê phán;

+ Trợ giúp đối tượng dựa trên quyền con người;

+ Luôn luôn học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ, đáp ứng yêu cầu của công việc.

– Thể chất và quốc phòng:

+ Đủ sức khỏe theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế;

+ Có hiểu biết các phương pháp rèn luyện thể chất;

+ Hiểu biết những kiến thức, kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình Giáo dục quốc phòng- An ninh;

+ Có ý thức tổ chức kỷ luật, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

3. Cơ hội việc làm:

Sinh viên tốt nghiệp sẽ làm việc tại:

+ Các cơ sở xã hội, bảo trợ xã hội;

+ Các tổ chức thuộc lĩnh vực an sinh xã hội;

+ Các lĩnh vực có liên quan như y tế, pháp luật, văn hóa, truyền thông cũng như các cơ quan, tổ chức, đoàn thể xã hội;

+ Các tổ chức chính phủ, tổ chức phi Chính phủ.

II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:

– Thời gian khoá học: 03 năm

– Thời gian học tập: 131 tuần

– Thời gian thực học tối thiểu: 3750 giờ

– Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 360 giờ;(Trong đó thi tốt nghiệp: 30 giờ)

2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

– Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ

– Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3300 giờ

+ Thời gian học bắt buộc: 2640 giờ; Thời gian học tự chọn: 660 giờ

+ Thời gian học lý thuyết: 739 giờ; Thời gian học thực hành: 1755 giờ

III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:

Mã MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I.

Các môn chung

450

181

237

32

MH 01

Chính trị

90

60

25

5

MH 02

Pháp luật

30

21

7

2

MH 03

Giáo dục thể chất

60

10

45

5

MH 04

Giáo dục quốc phòng – An ninh

75

10

60

5

MH 05

Tin học

75

25

45

5

MH 06

Tiếng Anh

120

55

55

10

II.

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

2640

739

1755

146

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

810

344

419

47

MH 07

Văn hóa cộng đồng

45

20

22

3

MH 08

Xã hội học

105

35

65

5

MH 09

Điều tra xã hội học

45

19

23

3

MH 10

Thống kê xã hội

60

30

25

5

MH 11

Soạn thảo văn bản và lưu trữ hồ sơ

45

20

22

3

MĐ 12

Kỹ năng giao tiếp

90

30

55

5

MĐ 13

Kỹ năng sống

75

20

50

5

MH 14

Luật pháp về các vấn đề xã hội

75

45

25

5

MH 15

Chính sách xã hội

150

65

80

5

MH 16

Hành vi con người và môi trường

60

30

26

4

MH 17

Nhập môn Công tác xã hội

60

30

26

4

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn

1830

395

1336

99

MĐ 18

Công tác xã hội cá nhân và nhóm

300

75

210

15

MH 19

Chăm sóc sức khỏe cộng đồng

60

20

36

4

MĐ 20

Truyền thông và vận động xã hội

75

25

45

5

MĐ 21

Phát triển cộng đồng

210

50

150

10

MĐ 22

Tham vấn

90

35

50

5

MH 23

Quản trị ngành Công tác xã hội

105

35

65

5

MĐ 24

Công tác xã hội với trẻ em

120

35

80

5

MĐ 25

Công tác xã hội với người cao tuổi

90

30

55

5

MĐ 26

Công tác xã hội với người khuyết tật

90

25

60

5

MĐ 27

Công tác xã hội với người nghèo

105

30

70

5

MĐ 28

Công tác xã hội với người có và bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS

105

35

65

5

MĐ 29

Thực tập và thi tốt nghiệp

480

0

450

30

Tổng

3090

920

1992

178

Tên môn học, mô đun tự chọn

MĐ 31

Bạo lực gia đình

90

30

55

5

MH 32

Lạm dụng ma túy và chất gây nghiện

120

40

75

5

MĐ 33

Chăm sóc sức khỏe tâm thần

120

40

75

5

MH 36

Các Chuyên đề

180

60

120

0

MH 37

Tiếng Anh chuyên ngành

150

55

90

5

Tổng

660

225

415

20

Phản hồi của bạn