CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ

Tên nghề: Hướng dẫn du lịch

Mã nghề: 50810101

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT và tương đương

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 38

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo nhân viên có trình độ Cao đẳng chuyên ngành Hướng dẫn du lịch, sau khi tốt nghiệp, học sinh có khả năng phục vụ tốt trong công tác Hướng dẫn du lịch tại đơn vị, có khả năng học tiếp các bậc học cao hơn nếu cần.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

a.Về phẩm chất chính trị, đạo đức, tác phong:

– Có phẩm chất chính trị vững vàng, có đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tổ chức kỹ luật cao trong công tác.

– Hiểu biết đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước để có thể thực hiện tốt trong công tác sau này.

– Có tinh thần đoàn kết, cầu tién và có khả năng sáng tạo trong công việc

b.Về chuyên môn nghiệp vụ:

Học sinh được trang bị một cách hệ thống các kiến thức và kỹ năng hướng dẫn du lịch để có thể thực hiện tốt công tác này tại các điểm du lịch hoặc các công ty Lữ hành.

– Nắm được các yêu cầu của một hướng dẫn viên du lịch để tự rèn luyện đáp ứng yêu cầu công việc sau này

– Tổ chức tốt hoạt động cho một chương trình du lịch (Lập lộ trình, tổ chức đón khách, tổ chức trong thời gian du lịch, tổ chức tiến khách và tổ chức hoạt động sau khi chuyến đi kết thúc)

– Vận dụng tốt các phương pháp hướng dẫn tại điểm, trên phương tiện vận chuyển đối với khách quốc tế và khách nội địa

– Thực hiện tốt công tác marketing du lịch

c.Về sức khoẻ: Có đủ sức khoẻ để học tập và thực hiện tốt các công việc.

d. Về thái độ nghề nghiệp:

– Yêu nghề

– Có trách nhiệm với khách hàng,,với công ty du lịch

– Có trách nhiệm với xã hội (Bảo vệ môi trường, bảo vệ an ninh và giữ bí mật quốc gia, xây dựng mối quan hệ hữu nghị đối với du khách quốc tế)

II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC:

2.1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học:

– Thời gian đào tạo: 3 năm

– Thời gian học tập: 131 tuần

– Thời gian thực học: 3645h

– Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi:10 tuần. Trong đó thi TN: 3 tuần

2.2. Phân bổ thời gian thực học:

– Thời gian học các môn môn học chung: 450h

– Thời gian học các môn học, mô-đun đào tạo nghề: 3.195h

– Thời gian học các môn học, mô đun bắt buộc: 3.135h, các môn học tự chọn: 510h

+ Thời gian học lý thuyết: 1.135h

+ Thời gian học thực hành, thực tập: 2.060h

III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ

1. Các môn học bắt buộc:

STT

Tên môn học

Thời gian

đào tạo

Thời gian của môn học, mô đun (giờ)

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Kỳ

Năm học

LT

TH

MH01

Pháp luật đại cương

1

I

30

30

MH02

Chính trị

1

I

90

90

MH03

GD thể chất

1

I

60

15

45

MH04

GD Quốc phòng

1

I

75

60

15

MH05

Tin học đại cương

1

I

75

30

45

MH06

Tổng quan du lịch

1

I

45

45

MH07

Các dân tộc ở Việt Nam

2

I

45

30

15

MH08

Tâm lý khách du lịch

1

I

45

45

MH09

Địa lý du lịch

2

I

45

15

30

MH10

Tiếng Anh căn bản

1,2

I

120

40

80

60, 60

MĐ13

Kỹ năng giao tiếp

2

I

60

45

15

MĐ14

Marketing du lịch

2

I

45

30

15

MH15

Tổ chức kinh doanh lữ hành

2

I

60

30

30

MH16

LT nghiệp vụ hướng dẫn

2

I

90

60

30

MĐ17

Ngoại ngữ 2 (N.ngữ nâng cao)

2,3,4,5

I,II,II,IV

240

120

120

60, 60, 60, 60

MH18

Cơ sở văn hoá Việt Nam

3

II

45

30

15

MĐ19

Tổ chức sự kiện

4

II

45

30

15

MĐ20

Lễ tân ngoại giao

2

I

45

30

15

MH21

Tiến trình lịch sử Việt nam

3

II

45

30

15

MH22

Nghiệp vụ lưu trú

3

II

90

45

45

MĐ23

TH nghiệp vụ HD 1

3,4

II

180

180

120, 60

MĐ24

Tiếng Anh chuyên ngành

3,4,5

II, III

240

60

180

80, 80, 80

MH25

H.thống d.tích LS-VH-DT VN

3

II

45

45

MH26

TH nghiệp vụ HD 2

4,5

II, III

180

180

60,120

MH27

T.Hành nghề nghiệp (tại cơ sở)

4,5

II, III

395

395

150, 245

MH28

Phân tích hoạt động KD DL

5

III

60

30

30

MĐ29

Thực tập tốt nghiệp

6

III

700

715

Tổng cộng

3150

895

2225

2. Các môn học tự chọn:

STT

Tên môn học

Thời gian

đào tạo

Thời gian của môn học, mô đun (giờ)

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Kỳ

Năm học

LT

TH

MĐC1

Kỹ năng bán hàng trong DL

2

I

45

30

15

MHC2

Thống kê du lịch

3

II

45

30

15

MHC3

Cơ sở ngôn ngữ học

2

I

45

30

15

MĐC4

Tin học ứng dung trong DL

3

II

45

15

30

MĐC5

Kế toán và N.vụ thanh toán

3

II

45

30

15

MHC6

Luật Kinh tế + Luật du lịch

3

II

45

45

MĐC7

Môi trường AN AT trong DL

3

II

30

30

MHC8

Lịch sử văn minh thế giới

2

II

45

30

15

MĐC9

Kiến tập kinh doanh lữ hành

2,3

I, II

120

120

60, 60

MĐC10

Nghiệp vụ văn phòng

5

III

45

30

15

Tổng cộng

510

350

160

Phản hồi của bạn