CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ

Tên nghề: Lập trình máy tính

Mã nghề: 50480204

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 36

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề,

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

– Kiến thức:

+ Hiểu biết những khái niệm về máy tính, công nghệ thông tin và các ứng dụng của công nghệ thông tin;

+ Hiểu biết các hệ quản trị cơ sở dữ liệu;

+ Hiểu biết các kiến thức về cơ sở dữ liệu, quy trình phân tích và xây dựng cơ sở dữ liệu;

+ Hiểu biết quy trình phân tích, thiết kế một hệ thống trong lĩnh vực công nghệ thông tin

+ Có kiến thức về tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin;

+ Biết được quy trình sản xuất một sản phẩm công nghệ thông tin vai trò của từng cá nhân trong quy trình sản xuất phần mềm;

+ Am hiểu vê phần cứng và các thiết bị ngọai vi;

+ Am hiểu về virus, bảo mật thông tin và an tòan thông tin.

– Kỹ năng:

+ Sử dụng thành thạo máy tính trong công tác văn phòng, khai thác được các thông tin trên mạng;

+ Từ bài tóan thực tế có thể xây dựng một ứng dụng công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu;

+ Sử dụng thành thạo một số ngôn ngữ lập trình phổ biến hiện nay;

+ Sử dụng thành thạo hệ quản trị cơ sở dữ liệu mô hình quan hệ và mô hình Client/Server;

+ Đọc và hiểu được các bảng phân tích và thiết kế của một hệ thống trong lĩnh vực công nghệ thông tin;

+ Thành thạo trong việc xây dựng 1 Web site;

+ Thành thạo trong xây dựng các ứng dụng đáp ứng nhu cầu thực tế.

2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:

– Chính trị, đạo đức:

+ Hiểu biết về chủ nghĩa Mác – Lê nin; tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp và Pháp luật của Nhà nước;

+ Biết được quyền và nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;

+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội Chủ nghĩa, thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân; sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật;

+ Có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, có ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong công nghiệp;

+ Có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao trình độ nghề nghiệp, để đáp ứng yêu cầu của công việc;

+ Có trách nhiệm, thái độ ứng xử, giải quyết vấn đề nghiệp vụ hợp lý.

– Thể chất, quốc phòng:

+ Thường xuyên rèn luyện thân thể để có sức khoẻ học tập và công tác lâu dài;

+ Nắm được đường lối quốc phòng của Đảng và luyện tập quân sự sẵn sàng chiến đấu bảo vệ Tổ quốc;

+ Có sức khỏe, lòng yêu nghề, có ý thức đầy đủ với cộng đồng và xã hội.

3. Cơ hội việc làm:

Sau khi học xong, sinh viên sẽ:

– Làm lập trình viên, nhân viên kiểm thử phần mềm, quản lý nhóm lập trình viên trong các công ty sản xuất phần mềm; Nhân viên văn phòng trong các công ty có ứng dụng công nghệ thông tin, làm quản trị website, quản trị mạng cho các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh.

– Làm việc ở các trường học ở vị trí phòng thí nghiệm, dạy học cho các đối tượng có bậc nghề thấp hơn;

– Có thể học tiếp tục ở bậc đại học;

– Tự mở doanh nghiệp.

II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:

– Thời gian đào tạo: 3 năm

– Thời gian học tập: 131 tuần

– Thời gian thực học tối thiểu: 3750 giờ

– Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 142 giờ; (Trong đó thi tốt nghiệp: 12 giờ)

2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

– Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ

– Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3300 giờ

+ Thời gian học bắt buộc: 2415 giờ; + Thời gian học tự chọn: 885 giờ

+ Thời gian học lý thuyết: 1000 giờ; + Thời gian học thực hành: 2300 giờ

III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:

Mã
MH,

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng

số

Trong đó

Lý thuyết

Thực

hành

Kiểm

tra

I

Các môn học chung

450

220

200

30

MH 01

Chính trị

90

60

24

6

MH 02

Pháp luật

30

21

7

2

MH 03

Giáo dục thể chất

60

4

52

4

MH 04

Giáo dục quốc phòng – An ninh

75

58

13

4

MH 05

Tin học

75

17

54

4

MH 06

Ngoại ngữ (Anh văn)

120

60

50

10

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

2415

759

1576

80

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

345

145

186

14

MĐ 07

Tin học văn phòng

120

30

87

3

MH 08

Lập trình căn bản

120

43

72

5

MH 09

Toán rời rạc

60

42

15

3

MĐ 10

Phần cứng máy tính

45

30

12

3

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

2070

614

1390

66

MH 11

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

90

28

56

6

MH 12

Lập trình hướng đối tượng

75

28

43

4

MH 13

Cơ sở dữ liệu

90

58

28

4

MĐ 14

Đồ họa ứng dụng

150

30

116

4

MH 15

Mạng căn bản

60

40

18

2

MĐ 16

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 1(MS SQL SERVER)

75

30

42

3

MH 17

Anh văn chuyên ngành

60

36

20

4

MĐ 18

Thiết kế Web

120

30

86

4

MĐ 19

Lập trình Window 1(c#,vb. net)

120

45

70

5

MĐ 20

Lập trình Window 2 (ado.net)

120

45

70

5

MĐ 21

Lập trình Window 3 (service, net)

90

30

55

5

MĐ 22

Lập trình Web 1 (asp.net)

150

45

100

5

MĐ 23

Lập trình Web 2 (XML…)

150

45

100

5

MH 24

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

60

38

20

2

MĐ 25

Thực tập sản xuất 1

240

15

225

MĐ 26

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 2 (MS SQL SERVER)

60

20

36

4

MH 27

Công nghệ phần mềm

60

36

20

4

MĐ 28

Thực tập sản xuất 2

300

15

285

Tổng cộng

2865

979

1776

110

Phản hồi của bạn