Nghề đào tạo: Điện Tử Công Nghiệp (Industrial Electronic)

Mã nghề đào tạo: 50520802

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung học phổ thông và tương đương;

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 36

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO.

Đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ có trình độ cao đẳng nhằm trang bị cho người học nghề kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành các công việc của nghề điện tử trong lĩnh vực công nghiệp, có khả năng làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm, có khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật – công nghệ vào công việc, giải quyết được các tình huống phức tạp trong thực tế, có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn. Đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp.

– Kiến thức.

+ Trình bày đư­ợc một số kiến thức cơ bản về kỹ thuật để phân tích các hiện tượng h­ư hỏng một cách khoa học, hợp lí.

+ Trình bày đ­ược cấu tạo, nguyên lý hoạt động, tính chất, ứng dụng của các linh kiện điện tử, đặc biệt là các linh kiện điện tử chuyên dùng trong lĩnh vực công nghiệp.

+ Trình bày đ­ược cấu tạo, nguyên lý hoạt động, ứng dụng, của các mạch điện tử cơ bản, các mạch điện chuyên biệt đ­ược dùng trong thiết bị điện tử công nghiệp.

+ Trình bày đ­ược cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các thiết bị điện tử thông dụng trong công nghiệp, các dây chuyền công nghiệp.

+ Phân tích đư­ợc nguyên lý hoạt động của các mạch điện, của các thiết bị điện tử trong thiết kế, kiểm tra sửa chữa.

+ Tự thiết kế được một số mạch điện thay thế, mạch điện ứng dụng. Đáp ứng yêu cầu công việc sửa chữa hay cải tiến chế độ làm việc của thiết bị điện tử công nghiệp.

Kỹ năng:

+ Vận hành đ­ược các thiết bị điện, điện tử trong các dây chuyền công nghiệp.

+ Lắp đặt, kết nối các thiết bị điện tử trong dây chuyền công nghiệp.

+ Bảo trì, sửa chữa đư­ợc các thiết bị điện tử theo yêu cầu công việc.

+ Tổ chức, quản lý nhóm thợ trong hoạt động tổ nhóm.

+ Hư­ớng dẫn nghề nghiệp cho thợ có trình độ thấp hơn.

2. Chính trị, đạo đức, thể chất và quốc phòng.

Chính trị, đạo đức:

+ Có một số kiến thức phổ thông về chủ nghĩa Mác-Lê Nin, t­ư t­ưởng Hồ Chí Minh, hiến pháp, pháp luật. Quyền và nghĩa vụ của công dân.

+ Có hiểu biết về đư­ờng lối chủ tr­ương của Đảng về định h­ướng phát triển kinh tế – xã hội.

+ Có hiểu biết về truyền thống dân tộc, của giai cấp công nhân. Đạo đức và nhân cách của ngư­ời công nhân nói chung và công nhân điện tử nói riêng.

+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, thực hiện đầy đủ trách nhiệm và nghĩa vụ của ngư­ời công dân: Sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật.

+ Yêu nghề, có ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp. Sống lành mạnh giản dị phù hợp với phong tục tập quán và truyền thống văn hoá dân tộc.

+ Luôn có ý thức học tập rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng mọi yêu cầu của công việc.

Thể chất và quốc phòng:

+ Có sức khoẻ để làm việc lâu dài trong các điều kiện khác nhau về không gian và thời gian.

+ Có hiểu biết các loại hình thể dục thể thao để tham gia trong hoạt động, sinh hoạt cộng đồng. Có sức khoẻ và ý thức bảo vệ tổ quốc.

+ Biết những kiến thức, kỹ năng cơ bản cần thiết trong chư­ơng trình giáo dục quốc phòng.

+ Có ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần cảnh giác giữ gìn bí mật cơ quan, bí mật quốc gia. Sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc.

II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU.

1 Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu.

– Thời gian đào tạo: 03 năm

– Thời gian học tập: 135 tuần

– Thời gian thực học: 3750h

– Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 300h

Trong đó thi tốt nghiệp: 120h

2 Phân bổ thời gian thực học.

– Thời gian học các môn chung bắt buộc: 450h

– Thời gian học các môn học, môđun đào tạo nghề: 3300h.

Ÿ Thời gian học bắt buộc: 2760h.

Ÿ Thời gian học tự chọn: 540h.

Ÿ Thời gian học lý thuyết: 1095h.

Ÿ Thời gian học thực hành: 2655h.

III. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ-ĐUN ĐÀO TẠO:

STT

Mã MH

Tên Môn Học

Thời gian của môn học, môdun (h)

Học kì đào tạo

Giáo viên thực hiện

Tổng số

Sinh viên tự học

Tổng số giờ

HK I

HK II

HK III

HK IV

HK V

HK VI

LT

TH

LT

TH

I.

Khối kiến thức chung.

450

1

MH01

Chính trị

90

90

90

90

2

MH02

Pháp luật

30

30

30

30

3

MH03

Giáo dục quốc phòng

15

60

75

75

75

4

MH04

Giáo dục thể chất

15

45

60

60

60

5

MH05

Tin học căn bản

30

45

75

75

75

6

MH06

Ngoại ngữ

60

60

120

120

60

60

II.

Các môn học, module đào tạo nghề bắt buộc

2760

A.

Khối khiến thức cơ sở.

7

MH07

Vẽ kỹ thuật

15

15

30

30

30

8

MH08

Khí cụ điện

15

30

45

45

45

9

MH09

Vật liệu điện

15

15

30

30

30

10

MH10

An toàn điện

15

15

30

30

30

11

MH11

Điện kỹ thuật

45

45

90

90

90

12

MH12

Linh kiện điện tử

30

15

45

45

45

B.

Khối kiến thức chuyên ngành.

13

MH13

Vẽ điện

15

30

45

45

45

14

MH14

Đo lường điện

15

30

45

45

45

15

MH15

Vi mạch tương tự

15

45

60

60

60

16

MH16

Cung cấp điện

15

45

60

60

60

17

MH17

Kỹ thuật xung số

45

45

90

15

45

150

150

18

MH18

Mạch điện tử

45

15

60

60

60

19

MĐ19

Kỹ thuật cảm biến

30

15

45

15

15

75

75

20

MĐ20

Máy điện

30

60

90

15

30

135

135

C.

Khối kiến thức kỹ năng nghề.

21

MĐ21

Điện tử công suất

15

45

60

30

15

105

105

22

MĐ22

Trang bị điện

30

60

90

60

150

150

23

MĐ23

Thực tập điện tử cơ bản

120

120

45

45

210

210

24

MĐ24

Thực tập kỹ thuật xung – số

90

90

60

150

150

25

MĐ25

Vi điều khiển

15

90

105

30

45

180

180

26

MĐ26

Thực tập điện nâng cao

15

105

120

15

45

180

180

27

MĐ27

PLC

30

90

120

15

75

210

210

28

MĐ28

Thực tập PLC nâng cao

30

90

120

15

75

210

210

29

MĐ29

Vi mạch số lập trình

15

15

30

15

45

45

30

MĐ30

Thực tập tốt nghiệp

300

300

120

420

420

III.

Khối kiến thức bổ trợ.

540

45

120

120

32

MĐ32

Cấu trúc máy tính

15

45

60

60

120

120

33

MĐ33

Thiết bị lạnh gia dụng

30

60

90

30

120

120

34

MĐ34

Kỹ thuật lắp đặt điện

15

15

30

15

15

60

60

35

MĐ35

Điện tử ứng dụng

15

15

30

15

15

60

60

36

MĐ36

Phần mền vẽ và mô phỏng mạch điện Orcad

30

15

45

15

60

60

Tổng số

870

1830

225

825

570

570

615

690

630

675

Số giờ thực hiện

870

1830

2700

225

825

3750

450

420

435

435

450

510

Phản hồi của bạn