Tên nghề: Kế toán doanh nghiệp

Mã nghề: 50340301;

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề;

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề.

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Kiến thức chuyên môn

– Đào tạo cho sinh viên các môn chuyên ngành cần thiết, phù hợp với nhu cầu thực tế tại các Doanh nghiệp như: Tài chính, Tiền tệ tín dụng, Kế toán doanh nghiệp sản xuất, kế toán thương mại, Phân tích hoạt động kinh doanh,…;

– Trang bị cho sinh viên các kiến thức bổ trợ phục vụ cho việc tự học tập nghiên cứu nâng cao trình độ như: Ngoại ngữ, Tin học, Nghiệp vụ hành chính văn phòng, nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu,…;

– Thực hành cơ bản cần có: tập trung đào tạo lý thuyết gắn liền với thực hành nghề nghiệp; tổ chức cho sinh viên được thực hành, thực tập kỹ thuật tại các doanh nghiệp trong thành phố để có tay nghề vững hơn.

2. Kỹ năng

Rèn luyện những kỹ năng thực hành của sinh viên như: Tổ chức cho sinh viên được thực tập trực tiếp tại các phòng thực hành được trang bị tốt ngay trong Trường, giúp các em vận dụng các kiến thức lý thuyết đã học đưa vào sử dụng trong thực tiễn.

– Tác phong, thái độ nghề nghiệp

+ Trung thực với cấp trên, đồng nghiệp và khách hàng; nêu cao tinh thần trách nhiệm, không chạy theo nhu cầu cá nhân của khách trái với phong tục và pháp luật Việt Nam;

+ Có tinh thần hợp tác, thái độ cởi mở, thân ái với mọi người, với các bộ phận liên quan.

– Đạo đức, lối sống và trách nhiệm công dân

+ Đạo đức nghề nghiệp theo tiêu chuẩn chung đối với cán bộ trung cấp chuyên nghiệp : có kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp; có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, có ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp và thái độ phục vụ tốt;

+ Nắm vững và tin tưởng vào đường lối, chính sách của Đảng và Nhà Nước; trung thành với lợi ích của dân tộc;

+ Có tinh thần tự hào, tự tôn về quê hương, đất nước, con người và dân tộc Việt Nam

+ Có hoài bão về nghề nghiệp được đào tạo.

II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU.

1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu.

Ÿ Thời gian đào tạo: 03 năm

Ÿ Thời gian học tập: 135 tuần

Ÿ Thời gian thực học: 3525h

Ÿ Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 300h

Trong đó thi tốt nghiệp: 120h

2. Phân bổ thời gian thực học.

Ÿ Thời gian học các môn chung bắt buộc: 660h

Ÿ Thời gian học các môn học, môđun đào tạo nghề: 3110h.

Ÿ Thời gian học bắt buộc: 2960h.

Ÿ Thời gian học tự học: 810h.

Ÿ Thời gian học lý thuyết: 1005h.

Ÿ Thời gian học thực hành: 2105h.

III. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ-ĐUN ĐÀO TẠO:

STT

Mã MH

Tên Môn Học

Thời gian của môn học, môdun (h)

Thời gian đào tạo

Trong đó

Tổng số
GVHD

Tổng số

HK
I

HK
II

HK III

HK IV

HK V

HK VI

LT

TH

GV

SV

GV

SV

I

Các môn học chung

1

CCS01 Chính trị

90

90

90

90

2

CCS02 Pháp luật

30

30

30

30

3

CCS03 Giáo dục thể chất

60

60

60

60

4

CCS04 Giáo dục quốc phòng

75

75

75

75

5

CCS05 Anh văn 1

60

60

60

60

6

CCS06 Anh văn 2

60

60

60

60

7

CCS07 Anh văn 3

90

90

90

90

8

CCS08 Tin học căn bản

75

75

75

75

9

CCS09 Tin học văn phòng

25

50

75

75

75

10

CCS10 Kỹ năng giao tiếp

30

15

45

45

30

15

II

Các môn học đào tạo nghề bắt buộc

II.0

Các môn học cơ sở

10

CKT01 Tin học văn phòng

30

30

30

60

90

90

11

CKT02 Luật kinh tế

30

15

30

45

75

75

12

CKT03 Toán kinh tế

45

15

30

60

90

90

13

CKT04 Nghiệp vụ hành chánh văn phòng

15

15

15

15

30

60

60

14

CKT05 Kinh tế vi mô

30

15

30

45

75

75

15

CKT06 Thống kê doanh nghiệp

30

30

15

60

75

75

16

CKT07 Lý thuyết tài chính- tiền tệ

45

15

15

60

75

75

17

CKT08 Marketing

30

15

30

45

75

75

18

CKT09 Lý thuyết hạch toán kế toán

60

30

30

90

120

120

II.1

Các môn học chuyên môn nghề

17

CKT10 kế toán sản xuất ” kế toán chi phí”

30

15

30

45

75

75

18

CKT11 kế toán đầu tư tài chính

30

15

15

30

45

90

90

19

CKT12 Thuế

30

30

30

60

90

90

20

CKT13 Tài chính doanh nghiệp

60

30

30

90

120

120

21

CKT14 Kế toán doanh nghiệp

75

45

30

120

150

150

22

CKT15 kế toán thương mại dịch vụ

45

15

30

30

75

120

120

23

CKT16 Kế toán xây dựng công trình

30

15

15

30

45

90

90

24

CKT17 Kế toán quản trị

30

30

30

60

90

90

25

CKT18 Kiểm toán – chuẩn mực kế toán

30

15

30

45

75

75

26

CKT19 Thực hành kế toán excell

30

90

30

120

150

150

27

CKT20 Thực hành chứng từ kế toán

30

90

30

120

150

150

28

CKT21 Thực hành kế toán phần mềm

30

90

30

120

30

CKT22 Nghiệp vụ thanh toán

15

15

15

30

30

75

75

31

CKT23 Nghiệp vụ kinh doanh

30

15

30

45

75

75

32

CKT24 Quản trị DN

30

15

30

45

75

75

33

CKT25 Tín dụng ngân hàng

30

15

30

45

75

75

34

CKT26 Nghiệp vụ ngoại thương

30

15

30

45

75

75

35

CKT27 Thực tập tốt nghiệp

650

650

650

650

Thi tốt nghiệp

TỔNG CỘNG:

1495

105

1465

705

2960

3770

540

615

615

645

690

665

Phản hồi của bạn