CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ

Tên nghề: Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mã nghề: 50340402;

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề;

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề.

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

Đào tạo Cử nhân Cao đẳng Quản Trị Doanh nghiệp vừa và nhỏ có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp; có khả năng kết hợp kiến thức học thuật, phương pháp quản trị kinh doanh và kỹ năng đã được đào tạo để đáp ứng được các vị tríNhân viên kinh doanh hoặc Quản lý cấp trung theo yêu cầu của doanh nghiệp trong và ngoài nước.

Một cách cụ thể, mục tiêu chuyên môn của ngành bao gồm:

– Cung cấp các kiến thức cơ bản về quản trị kinh doanh trên cơ sở lý thuyết và thực tế trong môi trường kinh doanh năng động để sinh viên tốt nghiệp có thể áp dụng trực tiếp vào công việc kinh doanh và quản lý kinh doanh.

– Hướng chương trình đào tạo theo chiều sâu về kỹ thuật thương mại giúp sinh viên hội nhập nhanh vào việc kinh doanh và quản lý kinh doanh về thương mại và marketing. Ngoài ra, chương trình được xây dựng theo hướng giúp cho sinh viên dễ dàng liên thông với các chương trình đại học sau này.

– Đáp ứng nhu cầu về ngoại ngữ, công nghệ thông tin của một doanh nhân thông qua việc gia tăng hàm lượng tiếng Anh không chỉ trong các môn học ngoại ngữ mà cả trong các môn học chuyên ngành và áp dụng các công cụ thống kê, toán học và mạng Internet vào kinh doanh

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc ở trong nhiều lĩnh vực:

(1) Kinh doanh và quản lý kinh doanh cấp trung ở các doanh nghiệp trong và ngoài nước.

(2) Marketing và quảng cáo.

(3) Quản lý dự án vừa và nhỏ.

2. KỸ NĂNG:

+ Kỹ năng nhận diện, phân tích, suy luận và tổng hợp vấn đề và xử lý vấn đề một cách logic

+ Kỹ năng giao tiếp tốt, làm việc nhóm và quản lý nhóm hiệu quả

+ Kỹ năng bán hàng và Quản trị bán hàng

3.KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ:

Hoạt động đào tạo

Đơn vị tính

Hệ tuyển THPT

Hệ tuyển THCS

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4) (5)
1. Học

Tiết

2,800

2. Sinh hoạt công dân

Buổi

5 (1 tuần)

3. Thi

Tuần

10

3.1. Thi học kỳ

7

3.2 .Thi tốt nghiệp

3

4. Thực tập

Tuần

27

4.1. Thực tập môn học

12

4.2 .Thực tập tốt nghiệp

15

5. Hoạt động ngoại khoá

Tuần

3

6. Nghỉ hè, nghỉ tết, nghỉ lễ

Tuần

21

7. Lao động công ích

Tuần

3

8. Dự trữ

Tuần

4

Tổng cộng

Tuần

156

4. CẤU TRÚC KIẾN THỨC CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

Thời gian học các môn chung bắt buộc: 660h

Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3095h

+ Tổng thời gian học bắt buộc: 2725h

+ Tổng thời gian tự học: 1115h

+ Thời gian học lý thuyết: 1265h

+ Thời gian học thực hành: 2510h

5. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC CỦA CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY THEO HỌC KỲ:

STT

Mã MH

Tên Môn Học

Thời gian của môn học, môdun (h)

Thời gian đào tạo

Trong đó

Tổng số
GVHD

Tổng số

HK
I

HK
II

HK III

HK IV

HK V

HK VI

LT

TH

GVHD

SVTH

GVHD

SVTH

I.

Khối kiến thức chung.

540

0

540

01

CCS01 Chính trị

90

90

90

02

CCS02 Pháp luật

30

30

30

03

CCS03 Giáo dục thể chất

60

60

60

04

CCS04 Giáo dục quốc phòng

75

75

75

05

CCS05 Anh văn 1

60

60

60

06

CCS06 Anh văn 2

60

60

60

07

CCS07 Anh văn 3

90

90

90

08

CCS08 Tin học căn bản

75

75

75

9

CCS09 Tin học văn phòng

25

50

15

75

90

90

II.

KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ

385

175

275

285

1120

10

CQT01 Pháp Luật Doanh nghiệp

30

15

15

20

45

80

80

12

CQT02 Toán kinh tế

45

15

30

60

90

90

12

CQT03 Kinh tế học

45

25

45

30

90

145

145

13

CQT04 Quản trị học

45

25

15

30

60

115

115

14

CQT05 Marketing căn bản

30

20

15

25

45

90

90

15

CQT06 Thống kê Doanh nghiệp

30

15

30

20

60

95

95

16

CQT07 Thuế

15

15

15

20

30

65

65

17

CQT08 Lý thuyết Kế toán

45

15

15

25

60

100

100

18

CQT09 Lý thuyết Tài chính – tiền tệ

30

15

30

25

60

100

100

19

CQT10 Kinh doanh quốc tế

30

15

15

25

45

85

85

20

CQT11 Soạn thảo văn bản

15

15

15

20

30

65

65

III.

KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH

315

195

315

275

1100

21

CQT12 Quản trị nhân sự

30

15

30

25

60

100

100

22

CQT13 Quản trị chất lượng

30

15

30

25

60

100

100

23

CQT14 Nghiên cứu Marketing

30

20

30

20

60

100

100

24

CQT15 Quản trị Tài chính Doanh nghiệp

45

20

15

25

60

105

25

CQT16 Quản trị sản xuất & Tác nghiệp

30

20

30

25

60

105

26

CQT17 Lập và phân tích dự án

30

20

30

25

60

105

27

CQT18 Nghiệp vụ ngoại thương

30

20

15

30

45

95

28

CQT19 Lập và thực hiện kế hoạch kinh doanh

30

30

90

45

120

195

29

CQT20 Thị trường chứng khoán

30

15

30

25

60

100

30

CQT21 Quản trị chuỗi cung ứng

30

20

15

30

45

95

IV.

THỰC HÀNH KỸ NĂNG NGHỀ QTKD

60

40

120

55

275

31

CQT22 Kỹ năng Bán hàng
và Quản trị bán hàng

30

20

90

25

120

165

32

CQT23 Kỹ năng Giao tiếp
và Đàm phán trong KD

30

20

30

30

60

110

V.

V. KHỐI KIẾN THỨC BỖ TRỢ

45

25

60

40

170

34

CQT24 Kỹ năng quảng cáo và
quan hệ công chúng

30

15

30

20

60

95

35

CQT25 Hệ thống thông tin quản lý

15

10

30

20

45

75

33

CQT26 Chuyên đề Kỹ năng mềm(Soft skills)

30

20

30

20

60

100

VI.

TỐT NGHIỆP

550

550

36

CQT27 Thực tập tốt nghiệp

0

550

550

550

Thi tốt nghiệp

0

0

– Chính Trị

0

0

– Quản trị học

0

0

– Đề án Dự án Kinh doanh

0

0

TỔNG CỘNG

2725

3855

Phản hồi của bạn