Tên nghề: Quản trị mạng máy tính

Mã nghề: 50480206;

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề;

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề.

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

– Kiến thức:

+ Trình bày được các kiến thức cơ bản về máy tính;

+ Trình bày được kiến thức nền tảng về mạng máy tính;

+ Trình bày được nguyên tắc, phương pháp để hoạch định, thiết kế và xây dựng, cài đặt và cấu hình, vận hành và quản trị, bảo trì, sửa chữa và nâng cấp hệ thống mạng máy tính;

+ Phân tích, đánh giá được mức độ an toàn của hệ thống mạng và các biện pháp bảo vệ hệ thống mạng;

+ Trình bày được các kiến thức cơ bản về phát triển các ứng dụng trên mạng;

+ Tự học để nâng cao trình độ chuyên môn.

– Kỹ năng:

+ Sử dụng, hướng dẫn thành thạo các phần mềm văn phòng;

+ Bảo trì, sửa chữa và nâng cấp được phần mềm và phần cứng máy tính;

+ Khai thác được các ứng dụng trên hệ thống mạng;

+ Thiết kế, xây dựng và triển khai hệ thống mạng cho doanh nghiệp;

+ Cài đặt, cấu hình và quản trị hệ thống mạng sử dụng Windows Server;

+ Cài đặt, cấu hình và quản trị được các dịch vụ mạng;

+ Xây dựng và quản trị website về giới thiệu sản phẩm, thương mại điện tử;

+ Cấu hình được các thiết bị mạng thông dụng: Switch, Router;

+ Xây dựng và triển khai được hệ thống tường lửa bảo vệ hệ thống mạng;

+ Bảo trì, sửa chữa và nâng cấp được phần mềm và phần cứng của hệ thống mạng;

+ Xây dựng được các ứng dụng đơn giản trên hệ thống mạng;

+ Kèm cặp, hướng dẫn được các thợ bậc thấp hơn.

2. Chính trị, đạo đức, Thể chất và quốc phòng.

– Chính trị, đạo đức:

+ Nắm được một số kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác – Lê nin; tư tưởng Hồ Chí Minh về truyền thống yêu nước của dân tộc, của giai cấp công nhân Việt Nam, về vai trò lãnh đạo, đường lối chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam trong thời kỳ công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước;

+ Nắm và thực hiện được quyền, nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

+ Có nhận thức và biết giữ gìn, phát huy truyền thống của giai cấp công nhân; biết kế thừa và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam;

+ Tự giác học tập để nâng cao trình độ, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao;

+ Vận dụng được những kiến thức đã học để tu dưỡng, rèn luyện trở thành người lao động có lương tâm nghề nghiệp, chủ động, sáng tạo, có ý thức trách nhiệm cao; có lối sống khiêm tốn giản dị, trong sạch lành mạnh, có tác phong công nghiệp.

– Thể chất, quốc phòng:

+ Nắm được kiến thức, kỹ năng cơ bản và phương pháp tập luyện về thể dục thể thao nhằm bảo vệ và tăng cường sức khỏe, nâng cao thể lực để học tập, lao động trong lĩnh vực nghề nghiệp;

+ Nắm được kiến thức, kỹ năng cơ bản trong chương trình Giáo dục quốc phòng – An ninh;

+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tự giác trong thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

3. Cơ hội nghề nghiệp:

– Sau khi tốt nghiệp trình độ cao đẳng nghề Quản trị mạng máy tính, sinh viên làm được công việc: Kỹ thuật tại các công ty Tin học, quản trị mạng tại các doanh nghiệp; thực hiện việc thi công hoặc quản lý thi công công trình mạng;

– Làm giáo viên trong các Cơ sở dạy nghề có đào tạo quản trị mạng.

II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU.

1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu.

– Thời gian đào tạo: 03 năm

– Thời gian học tập: 135 tuần

– Thời gian thực học: 3525h

– Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 300h

Trong đó thi tốt nghiệp: 120h

2. Phân bổ thời gian thực học.

– Thời gian học các môn chung bắt buộc: 525h

– Thời gian học các môn học, môđun đào tạo nghề: 2700h.

Ÿ Thời gian học bắt buộc: 2265h.

Ÿ Thời gian học tự chọn: 540h.

Ÿ Thời gian học lý thuyết: 1080h.

Ÿ Thời gian học thực hành: 1185h.

III. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ-ĐUN ĐÀO TẠO:

STT

Mã CCT

Tên Môn Học

Thời gian của môn học, môdun (h)

Thời gian đào tạo

Trong đó

Tổng số

Tổng số

HK I

HK II

HK III

HK IV

HK V

HK VI

LT

TH

GVHD

GVHD

SVTH

GVHD

SVTH

I.

Khối kiến thức chung.

455

70

525

1

CCS01

Chính trị

90

90

90

60

2

CCS02

Pháp luật

30

30

30

30

3

CCS03

Giáo dục thể chất

60

60

60

60

4

CCS04

Giáo dục quốc phòng

75

75

75

75

5

CCS05

Anh văn 1

60

60

60

60

6

CCS06

Anh văn 2

60

60

60

60

7

CCS07

Anh văn 3

60

60

60

60

8

CCS31

Máy tính căn bản và Tin học văn phòng

20

55

15

75

90

75

II.

Khối kiến thức cơ sở.

245

745

990

9

CCT01

Nghiên cứu và ứng dụng Internet

15

30

15

45

60

45

10

CCT33

Ngôn ngữ lập trình ứng dụng

25

50

15

75

90

75

11

CCT32

Toán ứng dụng

60

60

60

60

12

CCT04

Kỹ thuật lắp ráp – cài đặt máy tính

20

70

30

90

120

90

13

CCT05

Kỹ thuật mạng căn bản

25

65

30

90

120

90

14

CCT06

Lập trình căn bản

25

50

45

75

120

75

15

CCT07

CSDL căn bản

15

45

30

60

90

60

16

CCT28

Đồ họa (Photoshop/ Corel draw)

20

40

30

60

90

60

17

CCT08

Lập trình ứng dụng

20

55

45

75

120

75

18

CCT09

Quản trị mạng căn bản

20

70

30

90

120

90

III.

Khối kiến thức chuyên ngành.

240

840

1080

19

CCT17

Thiết kế và Lập trình Web

30

60

30

90

120

90

20

CCT18

Quản trị mạng nâng cao

30

60

30

90

120

90

21

CCT21

Thiết kế và xây dựng hệ thống mạng LAN

30

60

30

90

120

90

22

CCT14

Công nghệ mạng không dây

30

30

30

60

90

60

23

CCT24

Xây dựng website bằng mã nguồn mở Joomla

20

40

30

60

90

60

24

CCT16

Hệ quản trị CSDL SQL Server

20

40

30

60

90

60

25

CCT20

ISA (TMG)

20

55

45

75

120

75

26

CCT19

Quản trị hệ thống WebServer và MailServer

25

50

45

75

120

75

27

CCT34

Sửa chữa phần cứng máy tính và sử dụng thiết bị văn phòng

15

60

45

75

120

75

28

CCT25

Bảo trì hệ thống mạng – Xử lý sự cố mạng

20

40

30

60

90

60

IV.

Khối kiến thức kỹ năng

40

320

360

29

CCT26

Đồ án 1 (Mạng căn bản)

20

40

120

60

180

60

30

CCT27

Đồ án 2 (Mạng nâng cao)

20

40

120

60

180

60

V.

Khối kiến thức bổ trợ.

40

50

90

31

CCS10

Kỹ năng giao tiếp

30

30

30

60

30

32

CCT29

An toàn vệ sinh công nghiệp

10

20

30

30

30

VI.

TỐT NGHIỆP

60

420

480

33

CCT30

Đồ án tốt nghiệp

30

30

300

60

360

60

34

Ôn và thi tốt nghiệp

30

30

60

60

120

60

Tổng số

1080

1185

1260

2265

3525

405

390

405

405

345

285

Phản hồi của bạn