CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ

Tên nghề: Quản trị nhà hàng

Mã nghề: 50810203;

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề;

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 35

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề.

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

– Kiến thức:

+ Trình bày được các kiến thức chuyên môn về tổ chức, đón tiếp và phục vụ khách ăn uống tại các nhà hàng, khách sạn và các cơ sở kinh doanh ăn uống khác;

+ Giải thích được các yêu cầu về tổ chức, đón tiếp và phục vụ khách ăn uống tại các nhà hàng, khách sạn và các cơ sở kinh doanh ăn uống khác;

+ Nhận biết được các hình thức phục vụ: ăn theo thực đơn, chọn món, buffet, các loại tiệc, các loại đồ uống pha chế, đồ uống không cồn, đồ uống có cồn, các hình thức phục vụ khác;

+ Xác định chính xác và kiểm tra, đánh giá được một số yêu cầu về chất lượng, vệ sinh, an toàn, an ninh, chu đáo và lịch sự trong quá trình phục vụ khách tại nhà hàng;

+ Giải thích được các kiến thức cơ bản về quản lý và tổ chức công việc trong nghề quản trị nhà hàng như: quản trị nhân lực, quản trị cơ sở vật chất kỹ thuật, tổ chức sản xuất và phục vụ, quản trị chất lượng, quản trị tài chính, hạch toán định mức;

+ Nhận thức và tiếp cận được các kiến thức về quản trị một cơ sở kinh doanh ăn uống trong cơ chế thị trường;

+ Quản lý, kiểm tra, đánh giá được các chỉ tiêu chất lượng trong phục vụ khách ăn uống tại nhà hàng, khách sạn và các cơ sở kinh doanh ăn uống khác;

+ Thiết kế, sắp xếp được một ca sản xuất/phục cụ khách tại nhà hàng;

+ Định mức được nhân công, nguyên liệu, chi phí để quá trình phục vụ khách diễn ra liên tục, đảm bảo chi phí sản xuất thấp nhất và đạt hiệu quả cao;

+ Trình bày được các kiến thức khác có liên quan đến nghề quản trị nhà hàng như:

. Các kiến thức cơ bản về Chính trị, Pháp luật, Quốc phòng.

. Các kiến thức bổ trợ nghề nghiệp như: ngoại ngữ, tin học, tâm lí và kỹ năng giao tiếp, kiến thức về thực phẩm và ăn uống (văn hóa ẩm thực, thương phẩm và an toàn thực phẩm, xây dựng thực đơn, nghiệp vụ chế biến món ăn, sinh lý dinh dưỡng), tổ chức sự kiện, kỹ thuật trang trí và cắm hoa, môi trường và an ninh – an toàn trong nhà hàng;

+ Sử dụng được các thuật ngữ chuyên ngành trong quản trị nhà hàng;

+ Giao tiếp được bằng tiếng Anh trong quá trình tham gia phục vụ khách tại nơi làm việc.

– Kỹ năng:

+ Đón tiếp khách thân thiện, đúng quy trình;

+ Tổ chức được quá trình phục vụ khách tại các nhà hàng, khách sạn và các cơ sở kinh doanh ăn uống khác, với các hình thức phục vụ đa dạng khác nhau;

+ Lựa chọn và tổ chức triển khai linh hoạt các phương án phục vụ khách ăn uống theo yêu cầu của khách và thực tế nơi làm việc;

+ Pha chế được các loại đồ uống cơ bản;

+ Thao tác phục vụ khách ăn uống thành thạo, đúng tiêu chuẩn phù hợp với các với các hình thức phục vụ đa dạng khác nhau;

+ Tính toán, xây dựng được thực đơn theo yêu cầu và tư vấn khách lựa chọn thực đơn phù hợp;

+ Tổ chức được các hoạt động quản lý và triển khai thực hiện được các hoạt động nghiệp vụ trong nhà hàng, giám sát công việc của các nhóm phục vụ;

+ Kiểm tra được các chỉ tiêu chất lượng phục vụ ăn uống và thực hiện quá trình đánh giá chất lượng;

+ Làm việc độc lập, làm việc theo nhóm và ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc;

+ Tính toán và định mức chính xác về nhân công, chi phí, trang thiết bị, dụng cụ trên cơ sở điều kiện thực tế của doanh nghiệp;

+ Giám sát được việc thực hiện các biện pháp vệ sinh, an ninh, an toàn và phòng chống cháy nổ trong quá trình chuẩn bị và phục vụ khách ăn uống;

+ Giải quyết được các tình huống phát sinh trong thời gian làm việc;

+ Đào tạo, bồi dưỡng, hướng dẫn, kèm cặp kỹ năng nghề cho nhân viên có bậc thợ thấp hơn;

+ Tìm được việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn sau khi tốt nghiệp.

2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:

– Chính trị, đạo đức:

+ Nắm được một số kiến thức phổ thông, cơ bản về Chủ nghĩa Mác – Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh, chủ trương, chính sách và đường lối phát triển kinh tế của Đảng, về Hiến pháp và Pháp luật của Nhà nước;

+ Yêu nước, trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội Chủ nghĩa; thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân; sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật;

+ Có hiểu biết về thành tựu và định hướng phát triển của ngành Du lịch Việt Nam;

+ Yêu nghề, có tác phong và thái độ phục vụ đúng đắn, phù hợp với thực tiễn ngành, nghề;

+ Có khả năng và thái độ tích cực làm việc độc lập và làm việc theo nhóm;

+ Có kỹ năng lao động nghề nghiệp, sống lành mạnh, phù hợp với phong tục tập quán, truyền thống văn hoá dân tộc và địa phương trong từng giai đoạn lịch sử;

+ Luôn có ý thức học tập và rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng yêu cầu công việc.

– Thể chất, quốc phòng:

+ Xác định được các phương pháp rèn luyện thể chất và lựa chọn được phương pháp thích hợp bản thân;

+ Nắm được các kiến thức, kỹ năng cơ bản về thể dục thể thao và áp dụng được để tăng cường và bảo vệ sức khoẻ;

+ Hình thành được lòng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, những hiểu biết cần thiết về quốc phòng toàn dân và lực lượng vũ trang nhân dân, xây dựng ý thức bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội Chủ nghĩa;

+ Tích lũy được một số kiến thức về kỹ năng quân sự cần thiết làm cơ sở để học sinh thực hiện nhiệm vụ quân sự trong nhà trường, vận dụng nghề nghiệp chuyên môn phục vụ quốc phòng và sẵn sàng tham gia lực lượng vũ trang bảo vệ Tổ quốc.

3. Cơ hội việc làm:

Sau khi tốt nghiệp chương trình đào tạo Cao đẳng nghề, sinh viên sẽ:

– Trực tiếp tham gia quản lý, phục vụ tại các nhà hàng, khách sạn trong nước hoặc nước ngoài như:

+ Làm kỹ thuật viên nghiệp vụ Bàn, Bar;

+ Giám sát viên nghiệp vụ Bàn, Bar;

+ Làm tổ trưởng Bàn, Bar tại các nhà hàng khách sạn;

+ Trợ lý giám đốc nhà hàng, khách sạn.

– Có năng lực để tham gia học liên thông lên các bậc học cao hơn để phát triển kiến thức và kỹ năng nghề.

II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:

– Thời gian đào tạo: 3 năm

– Thời gian học tập: 131 tuần

– Thời gian thực học tối thiểu: 3750 giờ

– Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 240 giờ; (Trong đó thi tốt nghiệp: 60 giờ)

2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

– Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ

– Thời gian học các môn học đào tạo nghề: 3300 giờ

+ Thời gian học bắt buộc: 2310 giờ; Thời gian học tự chọn: 990 giờ

+ Thời gian học lý thuyết: 1155 giờ; Thời gian học thực hành: 2145 giờ

III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỐ THỜI GIAN:

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành, thảo luận

Kiểm tra

I

Các môn học chung

450

220

200

30

MH 01

Chính trị

90

60

24

6

MH 02

Pháp luật

30

21

7

2

MH 03

Giáo dục thể chất

60

4

52

4

MH 04

Giáo dục quốc phòng – An ninh

75

58

13

4

MH 05

Tin học

75

17

54

4

MH 06

Ngoại ngữ (Anh văn)

120

60

50

10

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

2310

515

1705

90

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

150

140

0

10

MH 07

Tổng quan du lịch và khách sạn

30

28

0

2

MH 08

Tâm lý khách du lịch

30

28

0

2

MĐ 09

Giao tiếp trong kinh doanh

45

42

0

3

MH 10

Phân tích hoạt động kinh doanh

45

42

0

3

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

2160

375

1705

80

MĐ 11

Ngoại ngữ chuyên ngành 1

450

120

300

30

MĐ 12

Nghiệp vụ Bàn

360

87

249

24

MH 13

Văn hoá ẩm thực

45

28

14

3

MĐ 14

Kỹ năng bán hàng trong nhà hàng

30

28

0

2

MĐ 15

Nghiệp vụ thanh toán

45

28

14

3

MĐ 16

Nghiệp vụ Bar

180

42

126

12

MĐ 17

Quản trị kinh doanh nhà hàng

90

42

42

6

MĐ 18

Thực hành nghiệp vụ nhà hàng (tại cơ sở)

960

0

960

0

Tổng cộng

2760

935

1705

120

IV. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỂ XÁC ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ:

1. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn; thời gian, phân bổ thời gian và chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn:

1.1. Danh mục và phân bổ thời gian môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn:

Mã MH,

Tên môn học, mô đun tự chọn

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MĐ 19

Tin học ứng dụng trong kinh doanh

45

12

30

3

MH 20

Marketing du lịch

45

42

0

3

MH 21

Quản lý chất lượng

45

42

0

3

MĐ 22

Xây dựng thực đơn

45

28

14

3

MH 23

Tổ chức sự kiện

30

28

0

2

MH 24

Thương phẩm và an toàn thực phẩm

30

28

0

2

MH 25

Sinh lý dinh dưỡng

30

28

0

2

MH 26

Hạch toán định mức

45

42

0

3

MH 27

Môi trường và an ninh – an toàn trong nhà hàng

30

28

0

2

MH 28

Pháp luật kinh tế

45

42

0

3

MH 29

Nguyên lý kế toán

45

42

0

3

MH 30

Nghiệp vụ văn phòng

45

42

0

3

MĐ 31

Nghiệp vụ lưu trú

90

27

57

6

MĐ 32

Nghiệp vụ chế biến món ăn

120

57

55

8

MĐ 33

Kỹ thuật trang điểm và cắm hoa

30

12

16

2

MH 34

Thống kê doanh nghiệp

45

42

0

3

MH 35

Quản trị học

45

42

0

3

MH 36

Hệ thống thông tin quản lý

45

42

0

3

MH 37

Toán kinh tế

60

56

0

4

MH 38

Quản trị doanh nghiệp

60

56

0

4

MĐ 39

Ngoại ngữ chuyên ngành 2

195

32

150

13

MH 40

Marketing căn bản

45

42

0

3

Phản hồi của bạn