Tên nghề: Thiết kế đồ họa

Mã nghề: 50480208;

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề;

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề.

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

* Về Kiến thức:

Đào tạo nguồn nhân lực cử nhân Cao đẳng Thiết kế đồ họa, có phẩm chất đạo đức, có tri thức khoa học, có kiến thức sâu rộng về Thiết kế đồ họa. Hoạt động trong lĩnh vực Thiết kế đồ họa quảng cáo đáp ứng tốt nhu cầu thiết kế mẫu, sản phẩm hàng hóa… cho các công ty xí nghiệp, doanh nghiệp để phục vụ tốt nhu cầu xã hội.

Phát huy sự sáng tạo độc đáo cá tính mỗi sinh viên và khả năng kết hợp làm việc giữa cá nhân và tập thể. Giúp khả năng thiết kế ở trình độ cao và sự xét đoán thẩm mỹ dựa trên các thực hành nghề nghiệp:

– Nắm vững kiến thức chuyên sâu về thiết kế đồ họa và kỹ thuật in ấn.

– Thiết kế ra các sản phẩm đồ họa ứng dụng đáp ứng yêu cầu người tiêu dùng.

– Tổ chức sản xuất được sản phẩm đồ họa ứng dụng theo yêu cầu.

– Sử dụng thành thạo các công cụ và môi trường thiết kế thích hợp.

– Biết thành phẩm, quảng bá, viết tài liệu, tổ chức triển khai chương trình thiết kế.

– Xây dựng được hệ cơ sở dữ liệu thiết kế.

– Phân tích và phát triển ý tưởng thiết kế đồ họa in ấn và quảng cáo.

– Sử dụng được tối thiểu một ngoại ngữ để đọc và hiểu được tài liệu chuyên môn.

Khả năng tư duy, đánh giá và đưa ra các ý kiến mới lạ để hỗ trợ cho sinh viên tốt nghiệp có nhiều cơ hội tham gia nghề thiết kế có hiệu quả.

* Về kỹ năng:

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên thực hiện được nhiều công việc khác nhau trong lĩnh vực thiết kế, có khả năng làm việc ở các xưởng, các trung tâm thiết kế, các công ty quảng cáo và phục vụ in ấn ở nhà xuất bản…

Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học ứng dụng chuyên ngành như Corel Draw, Adobe inDesign, Illstrator, Photoshop và 3D… các loại trang thiết bị lin quan đến qúa trình giảng dạy ở học đường và thực hành ở xưởng. Có trình đđộ quản lý công việc theo nhóm để đạt hiệu quả cao.

* Về Chính trị:

Được trang bị nguyên lý cơ bản Chủ nghĩa Mác–Lê Nin, Tư tưởng Hồ Chí Minh,… yêu nghề nghiệp có tác phong tự tin, năng động.

Đồng thời, có trình độ chính trị, hiểu biết về văn hóa – xã hội, nhân văn và lịch sử. Có tư duy khoa học, độc lập trong suy nghĩ, biết vận dụng sáng tạo thành qủa tiến bộ của khoa học công nghệ trong lĩnh vực Công nghệ thông tin và các vật liệu mới để áp dụng vào thiết kế. Tạo ra các sản phẩm đáp ứng được yêu cầu trong thực tế của xã hội hiện nay, mang phong cách và bản sắc của dân tộc Việt Nam.

II. THỜI GIAN ĐÀO TẠO:

1 Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu.

– Thời gian đào tạo: 03 năm

– Thời gian học tập: 135 tuần

– Thời gian thực học: 3750h

– Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 300h

Trong đó thi tốt nghiệp: 120h

2 Phân bổ thời gian thực học.

– Thời gian học các môn chung bắt buộc: 540h

– Thời gian học các môn học, môđun đào tạo nghề: 2555h.

Ÿ Thời gian học bắt buộc: 1485h.

Ÿ Thời gian học tự chọn: 1070h.

Ÿ Thời gian học lý thuyết: 970h.

Ÿ Thời gian học thực hành: 2125h.

III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ-ĐUN ĐÀO TẠO:

STT

Mã MH

Tên Môn Học

Thời gian của môn học, môdun (h)

Thời gian đào tạo

Trong đó

Tổng số
GVHD

Tổng số

HK
I

HK
II

HK III

HK IV

HK V

HK VI

LT

TH

GVHD

SVTH

GVHD

SVTH

I.

Các môn học chung

540

0

0

0

540

540

1

CCS 01 Chính trị

90

90

90

90

2

CCS 02 Pháp luật

30

30

30

30

3

CCS 03 Giáo dục thể chất

60

60

60

60

4

CCS 04 Giáo dục quốc phòng

75

75

75

75

5

CCS 05 Anh văn 1

60

60

60

60

6

CCS 06 Anh văn 2

60

60

60

60

7

CCS 07 Anh văn 3

90

90

90

90

8

CCS 08 Tin học văn phòng

75

75

75

75

II.

Các môn cơ sở

205

0

410

210

615

825

9

CTD 01 Mỹ thuật cơ bản

15

45

15

60

75

75

10

CTD 02 Phối cảnh

15

30

15

45

60

60

11

CTD 03 Trang trí 1

15

45

15

60

75

75

12

CTD 04 Trang trí 2

15

45

15

60

75

75

13

CTD 05 Hình họa 1

30

60

30

90

120

120

14

CTD 06 Hình họa 2

30

60

30

90

120

120

15

CTD 07 Lịch sử mỹ thuật Việt Nam

30

15

15

45

60

60

16

CTD 08 Corel Draw

30

60

45

90

135

135

17

CTD 09 Photoshop

25

50

30

75

105

105

III.

Các môn chuyên ngành

120

0

375

235

495

730

18

CTD 10 Illustrantor

15

60

30

75

105

105

19

CTD 11 In design

15

60

30

75

105

105

20

CTD 12 Thiết kế hoạt hình quảng cáo với 3Dmax

15

45

CTD 13 Nguyên lý thiết kế

15

45

30

60

90

90

22

CTD 14 Nghệ thuật chữ

15

30

25

45

70

70

23

CTD 15 Thiết kế Logo-Ấn phẩm văn phòng

15

45

30

60

90

90

24

CTD 16 Thiết kế Poster

15

45

30

60

90

90

25

CTD 17 Thiết kế bao bì, sản phẩm thương mại

15

45

30

60

90

90

IV.

Thực hành kỹ năng nghề

60

0

165

135

225

360

26

CTD 18 Đồ án 1:Thiết kế Catalogue-Brochure

20

55

45

75

120

120

27

CTD 19 Đồ án 2:Thiết kế Calen-Card-Thiệp

20

55

45

75

120

120

28

CTD 20 Đồ án 3:Thiết kế Quảng cáo thương mại

20

55

45

75

120

120

V.

Tên môn học, mô đun(Kiến thức, kỹ năng tự chọn)

70

0

155

90

225

315

29

CTD 21 Mỹ thuật nâng cao

15

45

30

60

90

90

30

CTD 22 Photoshop nâng cao

25

50

30

75

105

105

31

CTD 23 Kỹ thuật nhiếp ảnh

15

30

15

45

60

60

32

CTD 24 Kỹ thuật ấn loát

15

30

15

45

60

60

VI.

TỐT NGHIỆP

0

0

60

490

60

550

33

CTD 25 Thực tập tốt nghiệp

60

490

60

550

550

Thi tốt nghiệp

660

585

615

465

445

550

Phản hồi của bạn