CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ

Tên nghề: Văn thư hành chính

Mã nghề: 50320303

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung học phổ thông và tương đương;

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 38

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề,

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

1. Kiến thức kỹ năng nghề nghiệp:

– Kiến thức:

+ Trình bày được vị trí, ý nghĩa, tác dụng và nội dung của công tác văn thư trong các cơ quan, tổ chức;

+ Trình bày được các loại văn bản, thẩm quyền ban hành, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản;

+ Giải thích được quy trình tổ chức quản lý văn bản đến, quy trình quản lý văn bản đi;

+ Trình bày được phương pháp lập hồ sơ và giao nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ cơ quan;

+ Trình bày được những quy định về quản lý, bảo quản và sử dụng con dấu;

+ Ứng dụng được kiến thức tin học vào soạn thảo, xử lý văn bản; quản lý, chuyển giao văn bản và lập hồ sơ trong môi trường mạng;

+ Xử lý được các tình huống phát sinh trong thực thi nhiệm vụ văn thư;

+ Giúp được Chánh văn phòng hoặc Trưởng phòng Hành chính kiểm tra, hướng dẫn việc xác định hồ sơ và lập hồ sơ của cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan;

+ Giúp được Chánh văn phòng hoặc Trưởng phòng Hành chính kiểm tra, hướng dẫn công tác văn thư ở các đơn vị trực thuộc;

+ Hướng dẫn được nghiệp vụ văn thư cho cán bộ có trình độ nghiệp vụ thấp hơn.

– Kỹ năng:

+ Phát hiện được những văn bản ban hành thiếu hoặc sai thể thức;

+ Vận dụng được phương pháp và kỹ thuật soạn thảo văn bản để soạn thảo một số văn bản về công tác văn thư;

+ Thực hiện thành thạo các thao tác: tiếp nhận, kiểm tra, phân loại, bóc bì, đóng dấu đến, ghi số, ngày đến, đăng ký văn bản đến bằng máy vi tính và bằng sổ, chuyển giao văn bản đến;

+ Thực hiện thành thạo các thao tác: kiểm tra thể thức, hình thức và kỹ thuật trình bày văn bản, đóng dấu văn bản, đăng ký văn bản đi bằng máy vi tính và bằng sổ, làm các thủ tục phát hành văn bản đi;

+ Thực hiện thành thạo các bước làm thủ tục sao và ban hành bản sao văn bản;

+ Xác định chính xác hồ sơ cần lập trong cơ quan, đơn vị;

+ Lập tương đối thành thạo hồ sơ công việc, hồ sơ nguyên tắc, hồ sơ nhân sự;

+ Hướng dẫn được phương pháp lập hồ sơ;

+ Làm thành thạo các thủ tục và giao nộp hồ sơ vào lưu trữ cơ quan;

+ Thực hiện thành thạo các thao tác soạn thảo văn bản trên máy vi tính và quản lý văn bản đi, đến và lập hồ sơ trong môi trường mạng;

+ Kỹ thuật đánh máy văn bản đạt tốc độ 100 đập/phút;

+ Sử dụng thành thạo các thiết bị chuyên ngành;

+ Viết bìa hồ sơ, bì văn bản, giấy giới thiệu, đăng ký văn bản đến, văn bản đi, chữ rõ ràng;

2. Chính trị, đạo đức, thể chất và quốc phòng.

– Chính trị, đạo đức:

+ Có nhận thức đúng về chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp và Pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

+ Có lòng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, trung thành với sự nghiệp cách mạng của Đảng và lợi ích của đất nước;

+ Có đạo đức nghề nghiệp, yêu nghề;

+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong công nghiệp, nghiêm túc, trung thực, cần kiệm, tỷ mỷ, chính xác;

+ Tuân thủ các quy định về bảo mật.

Thể chất, quốc phòng:

+ Có đủ sức khoẻ để công tác lâu dài, sẵn sàng phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc;

+ Nắm được một số phương pháp luyện tập và đạt kỹ năng cơ bản một số môn thể dục thể thao;

+ Có kiến thức cơ bản về quốc phòng toàn dân, dân quân tự vệ theo quy định của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ở trình độ cao đẳng nghề;

+ Có tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện Luật nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

3. Cơ hội việc làm:

– Sau khi học xong chương trình này, người học có cơ hội làm văn thư trong văn phòng: các cơ quan Đảng, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị – xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, từ trung ương đến cấp huyện và các doanh nghiệp, trường học, bệnh viện, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân;

– Có khả năng tự tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn.

II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU

1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu:

– Thời gian khoá học: 03 năm

– Thời gian học tập: 131 tuần

– Thời gian thực học tối thiểu: 3750 giờ

– Thời gian ôn, kiểm tra hết môn/ mô đun và thi tốt nghiệp: 300 giờ (Trong đó ôn, thi tốt nghiệp: 120 giờ)

2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

– Thời gian học các môn chung bắt buộc: 450 giờ

– Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3300 giờ

+ Thời gian học bắt buộc: 2355 giờ; Thời gian học tự chọn: 945 giờ

+ Thời gian học lý thuyết: 944 giờ; Thời gian học thực hành: 2356 giờ

III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:

Mã MH,

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

450

220

200

30

MH 01

Chính trị

90

60

24

06

MH 02

Pháp luật

30

21

07

02

MH 03

Giáo dục thể chất

60

04

52

04

MH 04

Giáo dục quốc phòng – An ninh

75

58

13

04

MH 05

Tin học cơ bản

75

17

54

04

MH 06

Ngoại ngữ

120

60

50

10

II

Các môn học đào tạo nghề bắt buộc

2350

622

1566

162

II.1

Các môn học cơ sở

705

273

385

47

MH 07

Luật hành chính

30

24

4

2

MH 08

Quản lý nhà nước trong công tác văn thư

30

20

8

2

MH 09

Tổ chức bộ máy các cơ quan

45

35

7

3

MH 10

Quản trị văn phòng

45

30

12

3

MH 11

Tiếng Việt thực hành

45

20

22

3

MĐ 12

Kỹ năng giao tiếp

45

24

18

3

MĐ 13

Tin học văn phòng

165

65

88

12

MĐ 14

Sử dụng trang thiết bị văn phòng

60

20

36

4

MĐ 15

Kỹ thuật đánh máy vi tính

240

35

190

15

II.2

Các môn học nghề bắt buộc

1645

349

1181

115

MH 16

Nhập môn công tác văn thư

45

35

7

3

MH 17

Văn bản

45

27

15

3

MĐ 18

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

45

22

18

5

MĐ 19

Thực hành soạn thảo văn bản

200

18

170

12

MH 20

Quản lý văn bản đến,văn bản đi

60

30

26

4

MH 21

Quản lý và sử dụng con dấu

30

18

10

2

MĐ 22

Thực hành quản lý văn bản đến, văn bản đi

160

20

125

15

MH 23

Lập hồ sơ và nộp hồ sơ vào lưu trữ cơ quan

90

47

29

14

MH 24

Tổ chức lao động khoa học công tác văn thư

30

20

8

2

MH 25

Tiêu chuẩn hoá công tác văn thư

30

23

5

2

MH 26 Quản lý văn bản trong môi trường mạng

120

45

65

10

MH 27

Lịch sử công tác văn thư Việt Nam

30

20

8

2

MĐ 28 Thực hành lập hồ sơ

240

20

195

25

MĐ 29

Thực tập tốt nghiệp

520

4

500

16

Tổng cộng

2800

842

1766

192

III

môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn

MĐ 30

Tiếng Anh chuyên ngành

240

110

118

12

MH 31

Công tác văn thư trong cơ quan quản lý hành chính

45

27

15

3

MH 32

Công tác văn thư trong trường học

45

27

15

3

MH 33

Công tác văn thư bảo mật trong quân đội

45

27

15

3

MH 34

Công tác văn thư trong tổ chức Đảng, đoàn thể

60

30

26

4

MH 35

Công tác văn thư trong doanh nghiệp

45

27

15

3

MH 36

Nghiệp vụ lưu trữ

105

60

40

5

MĐ 37

Luyện viết chữ đẹp

45

10

30

5

MĐ 38

Thực tập lao động sản xuất

320

4

310

6

Tổng Cộng

950

322

584

44

Phản hồi của bạn